×

Tỷ giá Yên Nhật ngày 28/05/2024

Tỷ giá Yên Nhật ngày 28/05/2024

Tỷ giá Yên Nhật ngày 28/05/2024

1 Yên Nhật bằng bao nhiêu tiền Việt? Tỷ giá yên Nhật hôm nay là bao nhiêu? Bảng quy đổi tỷ giá yên Nhật NUBISU cập nhật mới nhất vào mỗi ngày từ ngân hàng Vietcombank. Để quy đổi tỷ giá yên Nhật, bạn hãy nhập số tiền yên Nhật bạn muốn quy đổi vào ô sau:

Thông tin chi tiết về đồng Yên:

  • Tiếng Nhật là 円 (En)
  • Tiếng Anhlà Yen
  • Ký hiệu là ¥
  • Mã quốc tế là JPY

Tỷ giá Yên Nhật ở các ngân hàng cập nhật mỗi ngày

Ngoài ra, bạn có thể tham khảo tỷ giá yên Nhật khi quy đổi ra tiền Việt ở các ngân hàng khác ở Việt Nam

Ngân hàngMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản ABBank157,58158,21166,48166,98ACB158,65159,45165,57165,57Agribank158,00158,86166,06Bảo Việt158,06167,69BIDV158,07159,03166,49CBBankwebgiá.comweb giáwebgia.comĐông Áwebgia.comwebgia.comwebgia.comwebgiá.comEximbankwebgiá.comwebgiá.comxem tại webgia.comGPBankweb giáHDBankweb giáxem tại webgia.comweb giáHong Leongxem tại webgia.comwebgia.comwebgia.comHSBCwebgiá.comxem tại webgia.comweb giáwebgiá.comIndovinaxem tại webgia.comwebgiá.comweb giáKiên Longxem tại webgia.comwebgia.comweb giáLiên Việtxem tại webgia.comweb giáMSBxem tại webgia.comwebgiá.comwebgia.comwebgia.comMBweb giáwebgia.comwebgia.comwebgiá.comNam Áxem tại webgia.comweb giáweb giáNCBwebgiá.comwebgia.comweb giáwebgia.comOCBweb giáxem tại webgia.comwebgiá.comxem tại webgia.comOceanBankweb giáxem tại webgia.comPGBankwebgiá.comxem tại webgia.comPublicBankweb giáwebgiá.comxem tại webgia.comxem tại webgia.comPVcomBankwebgia.comwebgia.comxem tại webgia.comxem tại webgia.comSacombankweb giáwebgia.comwebgia.comxem tại webgia.comSaigonbankwebgiá.comxem tại webgia.comwebgia.comSCBwebgiá.comweb giáwebgia.comxem tại webgia.comSeABankxem tại webgia.comwebgiá.comweb giáxem tại webgia.comSHBwebgia.comwebgiá.comwebgia.comTechcombankweb giáwebgiá.comxem tại webgia.comTPBwebgiá.comxem tại webgia.comweb giáUOBwebgiá.comwebgia.comweb giáVIBwebgia.comwebgia.comxem tại webgia.comwebgiá.comVietABankwebgia.comweb giáwebgiá.comVietBankwebgiá.comxem tại webgia.comxem tại webgia.comVietCapitalBankxem tại webgia.comwebgiá.comwebgia.comVietcombankxem tại webgia.comxem tại webgia.comxem tại webgia.comVietinBankwebgia.comwebgia.comxem tại webgia.comVPBankwebgia.comwebgia.comwebgia.comVRBwebgia.comwebgia.comxem tại webgia.com

Các loại mệnh giá tiền Nhật

Như NUBISU đã chia sẻ ở trên. Ở Nhật Bản, tiền được gọi là Yên và được viết bằng các ký hiệu ¥, 円 hoặc JPY.

Tiền giấy của Nhật Bản được phát hành với 4 mệnh giá: ¥1.000 / ¥2.000 / ¥5.000 / ¥10.000

Tiền xu được chia thành 6 mệnh giá: ¥1 / ¥5 / ¥10 / ¥50 / ¥100 / ¥500

Tiền xu

Đồng 1 yên(1 JPY)

1 JPY

Đồng 1 yên được làm bằng nhôm và có trọng lượng chỉ 1 gam, đây là loại đồng xu nhẹ nhất. Trên mặt đồng xu có cây non(Wakagi) tượng trưng cho sự phát triển của đất nước. Đồng xu 1 yên thường không thể sử dụng tại các máy bán hàng tự động, máy bán vé và các máy thanh toán tự động khác. Tuy nhiên, bạn có thể sử dụng đồng 1 yên khi mua sắm trực tiếp.

Đồng 5 yên(5 JPY)

5 JPY

Hình dạng hiện tại của đồng xu 5 yên có một lỗ ở giữa. Đồng xu này được gọi là “goen” trong tiếng Nhật. “Goen” cũng có thể có nghĩa là “số phận”. Vì lý do này, khi đến thăm một ngôi chùa hoặc đền thờ ở Nhật Bản, người Nhật thường có phong tục cúng dường bằng đồng xu 5 yên. Tuy nhiên, đồng 5 yên bạn không thể sử dụng tại các máy bán hàng tự động và bạn vẫn có thể sử dụng khi mua sắm trực tiếp

Đồng 10 yên(10 JPY)

10 JPY

Mặt trước của đồng xu màu nâu này được khắc hình ảnh chùa Byodo-in ở Kyoto. Byodo-in được UNESCO công nhận là di sản văn hóa thế giới. Đây là đồng xu có giá trị thấp nhất có thể được sử dụng tại các máy bán hàng tự động.

Đồng 50 yên(50 JPY)

50 JPY

Đồng xu này có một lỗ ở giữa có khắc hình hoa cúc ở mặt trước. Mặt sau có khắc số 50 và năm sản xuất đồng xu.

Đồng 100 yên(100 JPY)

100 JPY

Mặt trước của đồng 100 yên có hình hoa anh đào. Với đồng xu 100 yên bạn có thể mua đồ từ máy bán hàng tự động hoặc thanh toán trực tiếp.

Đồng 500 yên(500 JPY)

500 JPY

Mặt trước của đồng 500 yên được khắc hình ảnh bông hoa Paulownia (Kiri). Dọc phía dưới đồng xu có dòng chữ “Nhà nước Nhật Bản” và ở phía trên là số “500 yên”. Tre được khắc ở mặt sau của đồng xu. Ở Nhật Bản, tre tượng trưng cho sức mạnh và sự linh hoạt.

Tiền giấy

1000 yên(1000 JPY)

Tiền giấy 1000 yên

Mặt trước của tờ 1.000 yên có chân dung của nhà vì khuẩn học Hideyo Noguchi (1876 – 1928). Mặt sau của tờ tiền này có hình ảnh Núi Phú Sĩ (từ bức ảnh do Kouyo Okada đến từ tỉnh Niigata chụp) được gọi là “Phú Sĩ lộn ngược” vì sự phản chiếu hoàn hảo của Núi Phú Sĩ trên mặt hồ do thiếu gió.

2000 yên(2000 JPY)

Tiền giấy 2000 yên

Tờ 2.000 yên được phát hành vào năm 2000 để kỷ niệm Hội nghị thượng đỉnh G8 lần thứ 26 và thiên niên kỷ mới. Mặt trước của tờ tiền là hình ảnh Shureimon, cánh cổng thế kỷ 16 tại Lâu đài Shuri ở tỉnh Okinawa. Mặt sau mô tả một cảnh trong “Suzumushi” một chương trong “Truyện kể Genji” của Murasaki Shikibu.

5000 yên(5000 JPY)

Tiền giấy 5000 yên

Mặt trước của tờ 5.000 yên có hình Ichiyo Higuchi (1872-1896) thời Minh Trị. Ichiyo Higuchi được biết đến là nữ nhà văn nổi bật đầu tiên của Nhật Bản. Mặc dù bà qua đời ở tuổi 24 nhưng tác phẩm của bà đã có tác động lớn đến văn học Nhật Bản và vẫn được lưu truyền cho đến ngày nay. Mặt sau tờ tiền này có hình hoa diên vĩ Nhật Bản từ bức tranh “Kakitsubata” của Ogata Korin (1658 – 1716) được coi là bảo vật quốc gia.

10.000 yên(10.000 JPY)

Tiền giấy 10.000 yên

Mặt trước của tờ tiền là hình ảnh samurai tên là Yukichi Fukuzawa (1835 – 1901). Ông được biết đến là một nhà trí thức và một nhà giáo dục tài giỏi. Một trong những trường đại học hàng đầu ở Nhật Bản(Đại học Keio) được thành lập bởi Yukichi Fukuzawa. Mặt sau của tờ tiền có hình bức tượng phượng hoàng ở chùa Byodo-in ở Kyoto. Phượng hoàng được cho là mang lại may mắn và hạnh phúc cho con người.

Tỷ giá các ngoại tệ khác theo nguồn từ ngân hàng Vietcombank

Tên ngoại tệ Mã NT Giá mua(Tiền mặt) Giá mua (Chuyển khoản) Giá bán AUSTRALIAN DOLLAR AUD 16,504.29 16,671.00 17,205.77 CANADIAN DOLLAR CAD 18,203.08 18,386.95 18,976.76 SWISS FRANC CHF 27,176.96 27,451.48 28,332.06 YUAN RENMINBI CNY 3,440.71 3,475.46 3,587.49 DANISH KRONE DKK – 3,638.25 3,777.56 EURO EUR 26,945.94 27,218.12 28,423.33 POUND STERLING GBP 31,667.12 31,986.99 33,013.06 HONGKONG DOLLAR HKD 3,177.10 3,209.19 3,312.13 INDIAN RUPEE INR – 305.21 317.41 YEN JPY 157.34 158.93 166.52 KOREAN WON KRW 16.16 17.96 19.59 KUWAITI DINAR KWD – 82,715.92 86,022.52 MALAYSIAN RINGGIT MYR – 5,368.07 5,485.13 NORWEGIAN KRONER NOK – 2,378.72 2,479.70 RUSSIAN RUBLE RUB – 272.27 301.40 SAUDI RIAL SAR – 6,766.54 7,037.04 SWEDISH KRONA SEK – 2,351.21 2,451.03 SINGAPORE DOLLAR SGD 18,396.15 18,581.97 19,178.04 THAILAND BAHT THB 614.56 682.84 708.99 US DOLLAR USD 25,238.00 25,268.00 25,468.00